apple-sized

Học thuật
Thân thiện
apple-sized

An apple-sized rock rests on the mossy forest floor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • kích thước xấp xỉ một quả táo: Dùng để mô tả một vật kích thước tương đương với một quả táo thông thường. Đây một cách so sánh ước lượng kích cỡ một cách trực quan.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor found an apple-sized tumor during the examination. (Bác sĩ phát hiện một khối u kích thước xấp xỉ một quả táo trong quá trình kiểm tra.)
    • He picked up an apple-shaped, apple-sized rock from the riverbank. (Anh ấy nhặt lên một hòn đá hình quả táo, kích thước cỡ một quả táo từ bờ sông.)
    • The hail that fell yesterday was almost apple-sized. (Những viên mưa đá rơi xuống hôm qua gần như kích thước bằng quả táo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "apple-sized" as a unit of estimation: ( kích thước cỡ quả táo như một đơn vị ước lượng): Cụm từ này thường được dùng trong các mô tả y tế, khoa học hoặc đời sống để cung cấp một hình ảnh so sánh dễ hình dung về kích thước, thay vì đưa ra số đo chính xác.
    • The cyst was described as being apple-sized, which helped the patient visualize the problem. (U nang được mô tả kích thước cỡ quả táo, điều này giúp bệnh nhân hình dung được vấn đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Size comparison adjectives: (Các tính từ so sánh kích thước): Đây một phần của nhóm từ dùng các vật thể thông thường để ước lượng kích cỡ.
    • Pea-sized: cỡ hạt đậu.
    • Fist-sized: cỡ nắm tay.
    • Grapefruit-sized: cỡ quả bưởi.
Từ đồng nghĩa
  • Approximately the size of an apple: kích thước xấp xỉ một quả táo.
  • As big as an apple: to bằng một quả táo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ này.

apple-sized

An apple-sized rock rests on the mossy forest floor.

Adjective
  1. kích thước xấp xỉ một quả táo