appréciation

danh từ giống cái
  1. sự đánh giá, sự ước lượng
    • Une fausse appréciation de la distance
      sự ước lượng sai về khoảng cách
  2. sự nhận xét; nhận xét
    • Une appréciation juste
      một nhận xét đúng
    • Il a noté ses appréciations en marge du texte
      ông ta ghi các lời nhận xét bên lề văn bản
  3. sự làm tăng giá trị
    • Appréciation d'une monnaie
      sự tăng giá trị một đồng tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

appréciation
Une fausse appréciation de la distance peut causer un accident.