appréhender

ngoại động từ
  1. tóm, bắt
    • Le coupable a été appréhendé par la police
      thủ phạm đã bị cảnh sát tóm cổ
  2. sợ, e sợ
    • Il appréhende cet examen
      anh ta e sợ kỳ thi này
    • J'appréhende qu'il ne soit trop tard
      tôi sợ muộn mất rồi
  3. (triết học) hiểu được, lĩnh hội
    • Appréhender un phénomène
      hiểu được một hiện tượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa