appuie-tête

Học thuật
Thân thiện
appuie-tête

Le coiffeur ajuste l'appuie-tête du fauteuil.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cái dựa đầu: Một bộ phận của ghế, thường có thể điều chỉnh, được thiết kế để nâng đỡ phần đầu cổ của người ngồi, giúp họ thư giãn hoặc cố định vị trí đầu. thường được tìm thấy trên các loại ghế chuyên dụng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le fauteuil du dentiste est équipé d'un appuie-tête confortable. (Ghế của nha sĩ được trang bị một cái dựa đầu thoải mái.)
    • Pour votre sécurité, veuillez régler l'appuie-tête de votre siège auto. (Để đảm bảo an toàn, vui lòng điều chỉnh cái dựa đầu trên ghế xe ô của bạn.)
    • Le coiffeur a baissé l'appuie-tête pour que je puisse me laver les cheveux. (Người thợ cắt tóc đã hạ cái dựa đầu xuống để tôi có thể gội đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng với nghĩa đen kỹ thuật. Trong ngữ cảnh chuyên môn (như ô , nha khoa, thẩm mỹ), appuie-têtemột thuật ngữ tiêu chuẩn.
  • Có thể dùng với các động từ như (điều chỉnh), (điều chỉnh, căn chỉnh), (hạ xuống), (nâng lên) để mô tả việc sử dụng.
Biến thể từ gần giống
  • Appui-tête (danh từ giống đực): Đâymột dạng viết khác, ít phổ biến hơn, của cùng một từ.
  • Têtière (danh từ giống cái): Có thể chỉ phần tựa đầu của ghế, nhưng thường dùng hơn để chỉ vật che phủ đầu giường, ngựa hoặc dây đeo đầu.
  • Tête (danh từ giống cái): Đầu. Appuie-têtetừ ghép của (tựa, dựa) (đầu).
Từ đồng nghĩa
  • Support pour la tête: Vật đỡ cho đầu. (Cụm từ mô tả, không phải từ đơn.)
  • Reste-tête: Từ ít phổ biến hơn, cùng nghĩa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đâydanh từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ appuie-tête.
appuie-tête

Le coiffeur ajuste l'appuie-tête du fauteuil.

danh từ giống đực (số nhiều appuie-tÂte, appuie-tÂtes)
  1. cái dựa đầu (ở ghế cắt tóc, ở ghế chữa răng..)