april-fool-day

/'eiprəl'fu:ldei/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày tháng : Một ngày truyền thống, thường ngày 1 tháng 4, khi mọi người có thể chơi khăm, đùa vui hoặc tung ra những tin đồn giả mạo một cách vô hại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Be careful on April Fool's Day, your friends might try to trick you. (Hãy cẩn thận vào Ngày tháng , bạn bè của bạn có thể cố gắng chơi khăm bạn đấy.)
    • The company announced a fake new product as an April Fool's Day joke. (Công ty đã công bố một sản phẩm mới giả mạo như một trò đùa Ngày tháng .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pull an April Fool's Day prank": thực hiện một trò chơi khăm vào Ngày tháng .
    • He pulled an April Fool's Day prank by putting salt in the sugar bowl. (Anh ấy đã thực hiện một trò chơi khăm Ngày tháng bằng cách bỏ muối vào lọ đường.)
Biến thể từ gần giống
  • April Fool (n): người bị chơi khăm/trêu chọc vào Ngày tháng .
    • If you believe that joke, you are an April Fool! (Nếu bạn tin trò đùa đó, bạn một "April Fool" đấy!)
  • All Fools' Day (n): tên gọi khác của Ngày tháng .
Từ đồng nghĩa
  • Prank day: ngày trêu chọc, ngày chơi khăm (cách gọi thông tục, không chính thức).
Thành ngữ liên quan
  • "April Fool!": câu thường thốt lên sau khi một trò đùa Ngày tháng được tiết lộ.
    • I got you! April Fool! (Tớ lừa được cậu rồi! tháng nhé!)
danh từ
  1. (như)[All Fools' Day]