apriorité

Học thuật
Thân thiện
apriorité

Une idée a une certaine apriorité dans la philosophie kantienne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính chất tiên nghiệm: "apriorité" chỉ tính chất của một tri thức, nguyênhoặc lập luận được không cần dựa vào kinh nghiệm thực tế, dựa trêntrí thuần túy hoặc logic. mô tả đặc điểm của những được biết hoặc được giả định trước khi sự kiểm chứng từ thế giới bên ngoài.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'apriorité de certains principes logiques est un sujet de débat en philosophie. (Tính chất tiên nghiệm của một số nguyên tắc logic là một chủ đề tranh luận trong triết học.)
    • Kant a beaucoup réfléchi sur l'apriorité de nos concepts. (Kant đã suy ngẫm rất nhiều về tính chất tiên nghiệm của các khái niệm của chúng ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Caractère d'apriorité": đặc tính tiên nghiệm.

    • Le caractère d'apriorité d'un jugement le distingue d'un jugement empirique. (Đặc tính tiên nghiệm của một phán đoán phân biệt với một phán đoán mang tính kinh nghiệm.)
  • "Affirmer l'apriorité de...": khẳng định tính tiên nghiệm của...

    • Le philosophe affirme l'apriorité des concepts d'espace et de temps. (Nhà triết học khẳng định tính tiên nghiệm của các khái niệm không gian thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • A priori (locution adverbiale / locution adjective): một cách tiên nghiệm, mang tính tiên nghiệm.

    • Un raisonnement a priori. (Một lập luận mang tính tiên nghiệm.)
    • Savoir a priori. (Biết một cách tiên nghiệm.)
  • Apriorisme (nom masculine): thuyết tiên nghiệm.

    • L'apriorisme kantien. (Thuyết tiên nghiệm của Kant.)
Từ đồng nghĩa
  • Caractère non empirique: tính chất không dựa trên kinh nghiệm.
  • Nécessité logique: sự tất yếu logic.
Từ trái nghĩa
  • Aposteriorité (nom féminin): tính chất hậu nghiệm (dựa trên kinh nghiệm).
  • Caractère empirique: tính chất kinh nghiệm.
apriorité

Une idée a une certaine apriorité dans la philosophie kantienne.

danh từ giống cái
  1. tính chất tiên nghiệm