aqua regia

/'ækwə'ri:dʤjə/
Học thuật
Thân thiện
aqua regia

A chemist carefully pours aqua regia into a beaker in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hóa học):
    • Nước cường toan: Một hỗn hợp axit ăn mòn mạnh, màu vàng hoặc cam, tạo ra khói, được tạo thành từ axit nitric đậm đặc axit clohydric đậm đặc theo một tỷ lệ nhất định. khả năng hòa tan các kim loại quý như vàng bạch kim các axit đơn lẻ không thể hòa tan được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Aqua regia is used to dissolve noble metals. (Nước cường toan được dùng để hòa tan các kim loại quý.)
    • The chemist handled the aqua regia with extreme caution in the fume hood. (Nhà hóa học xử lý nước cường toan với sự thận trọng tối đa trong tủ hút khí độc.)
    • Gold can be dissolved in aqua regia. (Vàng có thể bị hòa tan trong nước cường toan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh khoa học công nghiệp: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực hóa học, luyện kim, tinh chế kim loại phân tích trong phòng thí nghiệm.
    • The recovery of gold from electronic waste often involves the use of aqua regia. (Việc thu hồi vàng từ rác thải điện tử thường liên quan đến việc sử dụng nước cường toan.)
Biến thể từ gần giống
  • Royal water: Tên gọi khác theo nghĩa đen từ tiếng Latin ("nước của vua"), ám chỉ khả năng hòa tan "kim loại của vua" (vàng).
  • Nitrohydrochloric acid: Tên gọi hóa học khác cho cùng một hỗn hợp.
Từ đồng nghĩa
  • Nước cường (tên gọi tắt thông dụng trong tiếng Việt).
  • Hỗn hợp axit nitric-clohydric.
Lưu ý quan trọng
  • Tính nguy hiểm: Aqua regia một chất cực kỳ nguy hiểm, ăn mòn mạnh tạo ra khí độc. chỉ được sử dụng bởi các chuyên gia được đào tạo trong môi trường được kiểm soát với thiết bị bảo hộ thích hợp.
  • Tính không ổn định: Hỗn hợp này không ổn định thường được pha chế ngay trước khi sử dụng khí clo (một sản phẩm phân hủy) sẽ thoát ra theo thời gian, làm giảm hiệu lực của .
aqua regia

A chemist carefully pours aqua regia into a beaker in the laboratory.

danh từ
  1. (hoá học) nước cường