arénicole

tính từ
  1. sống trong cát
danh từ giống cái
  1. (động vật học) giun cát (giun nhiều tơ)
    • L'arénicole est utilisée comme appât par les pêcheurs
      giun cát được dân chài dùng làm mồi bắt
arénicole
L'arénicole est utilisée comme appât par les pêcheurs.