arabisation

Học thuật
Thân thiện
arabisation

L'arabisation est un processus culturel et linguistique qui se déroule dans plusieurs régions.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự A Rập hóa: Quá trình một cá nhân, một nhóm người, một vùng lãnh thổ hoặc một nền văn hóa tiếp nhận sử dụng ngôn ngữRập, hoặc chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn hóa, phong tụcRập.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'arabisation de l'administration a été une politique importante. (Sự A Rập hóa bộ máy hành chính đã từngmột chính sách quan trọng.)
    • L'arabisation de cette région s'est faite sur plusieurs siècles. (Sự A Rập hóa của khu vực này diễn ra trong nhiều thế kỷ.)
    • Ce phénomène d'arabisation est complexe et comporte plusieurs aspects. (Hiện tượng A Rập hóa này rất phức tạp bao gồm nhiều khía cạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Politique d'arabisation": Chính sách A Rập hóa.

    • La politique d'arabisation visait à renforcer l'usage de la langue arabe. (Chính sách A Rập hóa nhằm mục đích tăng cường việc sử dụng tiếngRập.)
  • "Processus d'arabisation": Quá trình A Rập hóa.

    • Le processus d'arabisation a parfois été contesté. (Quá trình A Rập hóa đôi khi bị phản đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Arabiser (động từ): A Rập hóa.

    • Arabiser un texte. (A Rập hóa một văn bản.)
  • Réarabisation (danh từ giống cái): Sự tái A Rập hóa.

    • Une réarabisation de l'enseignement. (Một sự tái A Rập hóa trong giáo dục.)
Từ đồng nghĩa
  • Acculturation arabe: Sự tiếp biến văn hóa Ả Rập.
  • Diffusion de la langue arabe: Sự phổ biến của ngôn ngữRập.
Các cụm từ liên quan
  • Résister à l'arabisation: Chống lại sự A Rập hóa.

    • Certaines communautés ont résisté à l'arabisation. (Một số cộng đồng đã chống lại sự A Rập hóa.)
  • Favoriser l'arabisation: Thúc đẩy sự A Rập hóa.

    • Ces mesures favorisent l'arabisation de la société. (Những biện pháp này thúc đẩy sự A Rập hóa của xã hội.)
arabisation

L'arabisation est un processus culturel et linguistique qui se déroule dans plusieurs régions.

danh từ giống cái
  1. sự A Rập hóa