arabist

/'ærəbist/
Học thuật
Thân thiện
arabist

An arabist carefully studies an ancient manuscript in a library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà nghiên cứu tiếngRập: Một học giả chuyên sâu về ngôn ngữRập, bao gồm ngữ pháp, từ vựng, lịch sử các phương ngữ của .
    • Nhà nghiên cứu văn hóaRập: Một chuyên gia nghiên cứu về văn hóa, lịch sử, văn học, nghệ thuật xã hội của các dân tộc nói tiếngRập.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is a renowned arabist who has translated many classical Arabic poems. ( ấy một nhà nghiên cứu tiếngRập nổi tiếng, người đã dịch nhiều bài thơRập cổ điển.)
    • The conference brought together arabists from around the world to discuss modern Arabic literature. (Hội nghị đã quy tụ các nhà nghiên cứu văn hóaRập từ khắp nơi trên thế giới để thảo luận về văn họcRập hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ arabist thường được sử dụng trong bối cảnh học thuật, ngoại giao, hoặc báo chí để chỉ các chuyên gia kiến thức chuyên sâu.
  • Một arabist có thể tập trung vào một lĩnh vực cụ thể như ngôn ngữ học, lịch sử Hồi giáo thời kỳ đầu, hoặc xã hội học đương đại của thế giớiRập.
Biến thể từ gần giống
  • Arabism (danh từ): Chủ nghĩaRập; một từ hoặc cách diễn đạt mượn từ tiếngRập.
  • Arabic studies (danh từ, cụm danh từ): Ngành nghiên cứuRập học (dùng để chỉ lĩnh vực nghiên cứu tổng thể).
Từ đồng nghĩa
  • Scholar of Arabic/Arab studies: Học giả nghiên cứu tiếngRập/Nghiên cứuRập.
  • Expert on the Arab world: Chuyên gia về thế giớiRập.
arabist

An arabist carefully studies an ancient manuscript in a library.

danh từ
  1. người nghiên cứu tiếng A-rập; người nghiên cứu văn hoá A-rập

Từ đồng nghĩa