arabophone

Học thuật
Thân thiện
arabophone

Une famille arabophone regarde un programme télévisé dans son salon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nói tiếngRập: Dùng để mô tả một người, một cộng đồng hoặc một khu vực sử dụng tiếngRập như ngôn ngữ chính hoặc ngôn ngữ mẹ đẻ.
    • Thuộc về thế giới nói tiếngRập: Liên quan đến văn hóa, xã hội hoặc các vấn đề của các quốc gia cộng đồng sử dụng tiếngRập.
  2. Danh từ:

    • Người nói tiếngRập: Chỉ một cá nhân có tiếngRậpngôn ngữ mẹ đẻ hoặc ngôn ngữ thông thạo.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La population arabophone du pays est majoritaire. (Cộng đồng nói tiếngRập chiếm đa sốđất nước này.)
    • Il cherche un média arabophone pour suivre l'actualité. (Anh ấy tìm một phương tiện truyền thông nói tiếngRập để theo dõi thời sự.)
  • Danh từ:

    • Ce livre est écrit pour les arabophones. (Cuốn sách này được viết cho những người nói tiếngRập.)
    • Les arabophones représentent une communauté linguistique importante. (Những người nói tiếngRập đại diện cho một cộng đồng ngôn ngữ quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Monde arabophone": Thế giới nói tiếngRập, chỉ toàn bộ các quốc gia cộng đồng sử dụng tiếngRập.

    • La littérature du monde arabophone est très riche. (Văn học của thế giới nói tiếngRập rất phong phú.)
  • "Pays arabophone": Quốc gia nói tiếngRập.

    • Le Maroc est un pays arabophone d'Afrique du Nord. (Maroc là một quốc gia nói tiếngRậpBắc Phi.)
Biến thể từ gần giống
  • Arabophonie (danh từ giống cái): Chỉ trạng thái hoặc đặc tính của việc nói tiếngRập; cộng đồng những người nói tiếngRập.
    • L'arabophonie est un lien culturel fort. (Việc sử dụng tiếngRậpmột mối liên kết văn hóa mạnh mẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Francophone (tính từ/danh từ): nói tiếng Pháp / người nói tiếng Pháp.
  • Anglophone (tính từ/danh từ): nói tiếng Anh / người nói tiếng Anh.
  • Lusophone (tính từ/danh từ): nói tiếng Bồ Đào Nha / người nói tiếng Bồ Đào Nha.
arabophone

Une famille arabophone regarde un programme télévisé dans son salon.

tính từ
  1. nói tiếng A Rập
danh từ
  1. người nói tiếng A Rập