arachnéen

Học thuật
Thân thiện
arachnéen

Un fil arachnéen brille entre deux branches.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mỏng nhẹ như mạng nhện: Dùng để miêu tả một vật chất, đặc biệtvải, độ mỏng manh, trong suốt nhẹ nhàng, gợi liên tưởng đến mạng nhện.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle portait une écharpe arachnéenne qui flottait dans le vent. ( ấy đeo một chiếc khăn quàng mỏng nhẹ như mạng nhện đang bay phấp phới trong gió.)
    • La toile arachnéenne de l'artiste était presque invisible. (Tấm vải mỏng như mạng nhện của người nghệ sĩ gần như vô hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Có thể dùng để miêu tả một thứ đó rất tinh tế, phức tạp dễ vỡ, giống như cấu trúc của mạng nhện.
    • Les relations diplomatiques étaient tissées d'un fil arachnéen. (Các mối quan hệ ngoại giao được dệt nên bằng một sợi chỉ mỏng manh như nhện.)
Biến thể từ gần giống
  • Araignée (danh từ): con nhện.
  • Arachnéentính từ nguồn gốc từ danh từ "araignée".
Từ đồng nghĩa
  • Très fin: rất mỏng.
  • Délicat: tinh tế, mỏng manh.
  • Transparent: trong suốt.
Từ trái nghĩa
  • Épais: dày.
  • Lourd: nặng.
  • Robuste: chắc chắn, bền vững.
arachnéen

Un fil arachnéen brille entre deux branches.

tính từ
  1. xem araignée I
  2. (văn học) mỏng nhẹ như mạng nhện (vải)

Từ trái nghĩa