araneidal

Học thuật
Thân thiện
araneidal

A scientist examines an araneidal fossil in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên quan tới nhện: "Araneidal" mô tả một đặc điểm, cấu trúc hoặc thuộc tính liên hệ với loài nhện.
    • Giống nhện: Từ này cũng dùng để chỉ những thứ hình dáng, cách thức hoạt động hoặc đặc điểm tương tự như một con nhện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The fossil showed an araneidal leg structure. (Hóa thạch cho thấy một cấu trúc chân liên quan tới nhện.)
    • The robot's movement was eerily araneidal. (Chuyển động của con robot giống nhện một cách kỳ lạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học mô tả: Thường được dùng để tạo hình ảnh so sánh sinh động, đôi khi mang sắc thái hơi rùng rợn hoặc phức tạp.
    • Her thoughts spun an araneidal web of connections. (Suy nghĩ của ấy đã dệt nên một mạng lưới kết nối giống như mạng nhện.)
Biến thể từ gần giống
  • Araneid (danh từ): Một thành viên của họ nhện Araneidae, thường nhện nhà hoặc nhện quả phụ.
  • Arachnid (danh từ): Lớp động vật chân khớp bao gồm nhện, bọ cạp, ve, bét. "Araneidal" một tính từ chuyên biệt hơn, tập trung vào nhện.
  • Arachnoid (tính từ): Có nghĩa giống mạng nhện hoặc mỏng manh như mạng nhện; cũng có thể chỉ một lớp màng trong giải phẫu học.
Từ đồng nghĩa
  • Spiderlike: Giống nhện (từ thông dụng hơn).
  • Arachnidian: Thuộc về lớp Arachnida (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả bọ cạp, ve).
Lưu ý
  • Từ nguyên: Từ này bắt nguồn từ tiếng Latin "arānea" (nghĩa nhện, mạng nhện) kết hợp với hậu tố "-idal" ( tính chất của).
  • Tần suất sử dụng: Đây một từ học thuật chuyên ngành, hiếm khi được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. phổ biến hơn trong các văn bản khoa học (như sinh học, cổ sinh vật học), văn học mô tả hoặc phê bình nghệ thuật.
araneidal

A scientist examines an araneidal fossil in the laboratory.

Adjective
  1. liên quan tới, hoặc giống nhện