arawakan

Học thuật
Thân thiện
arawakan

A linguist studies an Arawakan language in a field notebook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Họ ngôn ngữ Arawak: Một họ ngôn ngữ của các dân tộc bản địa Nam Mỹ, được sử dụng chủ yếukhu vực Đông Bắc Nam Mỹ.
    • Thành viên của nhóm người Arawak: Một người thuộc nhóm các dân tộc bản địa lớn phân bố rộng rãi, sinh sốngvùng Đông Bắc Nam Mỹ.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến các dân tộc nói tiếng Arawak: Mô tả đặc điểm, văn hóa, ngôn ngữ của các dân tộc Arawak.
    • Thuộc về họ ngôn ngữ Arawak: Liên quan đến nhóm ngôn ngữ này.
dụ sử dụng
  • Danh từ (họ ngôn ngữ):
    • Arawakan is one of the major language families of the Amazon basin. (Arawak một trong những họ ngôn ngữ chínhlưu vực sông Amazon.)
  • Danh từ (thành viên dân tộc):
    • The Arawakan traditionally lived in large communal houses. (Người Arawak truyền thống sống trong những ngôi nhà cộng đồng lớn.)
  • Tính từ:
    • They studied Arawakan mythology and folklore. (Họ nghiên cứu thần thoại văn hóa dân gian Arawak.)
    • This grammatical feature is common in Arawakan languages. (Đặc điểm ngữ pháp này phổ biến trong các ngôn ngữ thuộc họ Arawak.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh học thuật như nhân chủng học, ngôn ngữ học lịch sử để chỉ một nhóm văn hóa-ngôn ngữ cụ thể.
  • Cần phân biệt giữa "Arawak" (tên gọi một dân tộc hoặc ngôn ngữ cụ thể) "Arawakan" (tính từ hoặc danh từ chỉ toàn bộ họ ngôn ngữ các dân tộc liên quan).
Biến thể từ gần giống
  • Arawak (Danh từ/Tính từ): Thường dùng để chỉ một ngôn ngữ hoặc dân tộc cụ thể trong họ Arawakan, đặc biệt nhóm người Taino ở vùng Caribe.
  • Maipurean (Danh từ): Một tên gọi khác, ít phổ biến hơn, cho cùng họ ngôn ngữ Arawakan.
Từ đồng nghĩa
  • (Với nghĩa họ ngôn ngữ): Họ ngôn ngữ Arawak, Nhóm ngôn ngữ Arawak.
  • (Với nghĩa thành viên dân tộc): Người Arawak (nghĩa rộng).
Lưu ý
  • "Arawakan" không cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến trong tiếng Anh hiện đại đây một thuật ngữ chuyên ngành.
  • Trong tiếng Việt, từ này thường được giữ nguyên dạng "Arawakan" hoặc phiên âm "A-ra-oắc-kan" khi cần thiết.
arawakan

A linguist studies an Arawakan language in a field notebook.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới các dân tộc nói tiếng Arawak
Noun
  1. họ các ngôn ngữ của người da đỏNam Mỹ được nóivùng Đông Bắc Nam Mỹ
  2. một thành viên của nhóm người da đỏ lớn sốngvùng Đông Bắc Nam Mỹ

Từ đồng nghĩa