arbitrage

/,ɑ:bi'trɑ:ʤ/
danh từ giống đực
  1. sự trọng tài, sự phân xử
    • Arbitrage international
      sự trọng tài quốc tế
    • Soumettre un différend à l'arbitrage
      đưa một cuộc tranh chấp ra cơ quan trọng tài
    • Arbitrage et conciliation en matière de conflits collectifs du travail
      trọng tài hòa giải các xung đột tập thể về lao động
  2. (kinh tế) tài chính sự buôn (ngoại hối...)
arbitrage
L'arbitre effectue un arbitrage pendant le match de football.