arbitrairement

phó từ
  1. tùy tiện, đoán; độc đoán
    • Des prix fixés arbitrairement
      giá cả được ấn định tùy tiện
    • "Pacha jetait arbitrairement en prison les indigènes" (Gide)
      quan tổng trấn tùy tiện quẳng dân bản xứ vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "arbitrairement"

arbitrairement
Le juge a fixé la peine arbitrairement.