arborescent

/,ɑ:bə'resnt/
Học thuật
Thân thiện
arborescent

The diver carefully observed the arborescent coral growing from the rocky seabed.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình dạng giống cây, phân nhánh như cây: Dùng để mô tả một vật thể, cấu trúc hoặc sinh vật hình thái phân nhánh, phát triển theo kiểu giống như thân cành của một cái cây.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The coral has an arborescent structure, spreading its branches like an underwater tree. (San hô cấu trúc dạng cây, tỏa ra các nhánh như một cái cây dưới nước.)
    • Some types of crystals can form arborescent patterns as they grow. (Một số loại tinh thể có thể tạo thành các mẫu hình dạng cây khi chúng phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học: Dùng để mô tả hình thái phát triển của một số loài thực vật, san hô, nấm hoặc vi khuẩn.

    • The arborescent growth of the fungus was studied under the microscope. (Sự phát triển dạng cây của loại nấm đã được nghiên cứu dưới kính hiển vi.)
  • Trong địa chất học: Dùng để mô tả các mẫu vật hoặc cấu trúc khoáng vật hình dạng phân nhánh.

    • The arborescent manganese oxide deposits are fascinating to geologists. (Các mỏ mangan oxit dạng cây rất hấp dẫn đối với các nhà địa chất học.)
Biến thể từ gần giống
  • Arborescence (danh từ): Trạng thái hoặc đặc tính hình dạng cây; sự phân nhánh giống cây.

    • The arborescence of the river delta is visible from the air. (Sự phân nhánh hình cây của đồng bằng sông có thể nhìn thấy từ trên không.)
  • Arbor (danh từ): Cây, đặc biệt cây thân gỗ; hoặc một cấu trúc vòm làm từ cây hoặc kim loại (nghĩa này khác biệt nhưng chung gốc từ).

Từ đồng nghĩa
  • Dendriform: hình dạng cây.
  • Tree-like: Giống cây.
  • Branched: nhánh, phân nhánh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong thành ngữ thông dụng)

arborescent

The diver carefully observed the arborescent coral growing from the rocky seabed.

tính từ
  1. hình cây; dạng cây gỗ