arcellidae

arcellidae

A single arcellidae can be seen under the microscope in a drop of pond water.

Định nghĩa

Danh từ: - Họ Arcellidae: Một họ động vật nguyên sinh (protozoa) sống trong đất nước ngọt. Chúng phân bố rộng khắp toàn cầu (cosmopolitan). Các loài trong họ này thường vỏ (test) sinh vật đơn bào.

dụ sử dụng
  • (Họ Arcellidae một nhóm động vật nguyên sinh sống trong đất nước ngọt.)
  • (Các nhà nghiên cứu nghiên cứu họ Arcellidae để hiểu về đa dạng vi sinh vật trong hệ sinh thái nước ngọt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Arcellidae species": các loài thuộc họ Arcellidae.

    • Several Arcellidae species are used as bioindicators for water quality. (Một số loài thuộc họ Arcellidae được sử dụng làm chỉ thị sinh học cho chất lượng nước.)
  • "Arcellidae in taxonomy": trong phân loại học, Arcellidae một họ thuộc bộ Arcellinida, lớp Tubulinea.

    • The classification of Arcellidae has been revised based on molecular data. (Phân loại của họ Arcellidae đã được sửa đổi dựa trên dữ liệu phân tử.)
Biến thể từ gần giống
  • Arcellinida (danh từ): bộ chứa họ Arcellidae.

    • Arcellinida includes both Arcellidae and other related families. (Bộ Arcellinida bao gồm cả họ Arcellidae các họ liên quan khác.)
  • Arcellacean (tính từ): thuộc về họ Arcellidae hoặc nhóm Arcellinida.

    • Arcellacean protozoa are common in peatlands. (Động vật nguyên sinh thuộc nhóm Arcellacean phổ biếncác vùng đất than bùn.)
Từ đồng nghĩa
  • Testate amoebae: amip vỏ (một nhóm rộng hơn bao gồm Arcellidae).
    • Arcellidae are a type of testate amoebae. (Họ Arcellidae một loại amip vỏ.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs phổ biến liên quan đến thuật ngữ khoa học này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ chuyên ngành này.

Từ gần giống

Từ chứa "arcellidae"