archétype

danh từ giống đực
  1. mẫu gốc, mẫu
  2. (sinh vật học) loài gốc (trong tiến hóa)
  3. (triết học) mẫutưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

archétype
Un archétype de héros courageux apparaît dans de nombreuses histoires.