copie

danh từ giống cái
  1. bản sao
    • Copie d'un tableau
      bản sao bức tranh
  2. bài làm (của học sinh nộp cho thầy giáo)
    • Remettre une copie blanche
      nộp một bài đề trắng
  3. (thân mật) đề tài viết báo
    • Journaliste en mal de copie
      nhà báo thiếu đề tài
  4. (từ nghĩa , nghĩa bóng) người giống như đúc
    • Il est la copie de sa mère
      giống mẹ như đúc
    • pour copie conforme
      sao y nguyên bản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

copie
L'élève rend sa copie au professeur.