archaean

/ɑ:'ki:ən/
Học thuật
Thân thiện
archaean

The archaean rocks contain some of the oldest minerals on Earth.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) Thời Thái cổ: Chỉ một giai đoạn địa chất rất cổ xưa trong lịch sử Trái Đất, thuộc Liên đại Thái cổ (Archean Eon), kéo dài từ khoảng 4 tỷ đến 2,5 tỷ năm trước. Thời kỳ này đánh dấu sự hình thành của các lục địa đầu tiên sự xuất hiện sớm nhất của sự sống.
    • (Thuộc) các tảng đá/thành tạo cổ nhất: Dùng để mô tả các loại đá hoặc thành tạo địa chất được hình thành trong Thời Thái cổ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Archaean rocks are some of the oldest on Earth. (Các loại đá Thái cổ một trong những loại đá cổ nhất trên Trái Đất.)
    • Scientists study archaean formations to understand early Earth conditions. (Các nhà khoa học nghiên cứu các thành tạo thái cổ để hiểu điều kiện Trái Đất thuở sơ khai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Archaean crust": vỏ lục địa thời Thái cổ.

    • The archaean crust is composed largely of granite and greenstone belts. (Vỏ lục địa thời Thái cổ được cấu tạo chủ yếu từ đá granit các vành đai đá xanh.)
  • "Archaean life": sự sống trong Thời Thái cổ.

    • Evidence for archaean life is found in stromatolites. (Bằng chứng về sự sống thời Thái cổ được tìm thấy trong các stromatolit.)
Biến thể từ gần giống
  • Archean (adj): Cách viết thay thế phổ biến của "archaean", cùng nghĩa.
  • Archaean Eon (n): Liên đại Thái cổ, một đơn vị thời gian địa chất chính thức.
  • Precambrian (adj): (Thuộc) Thời Tiền Cambri, một đại bao gồm cả Liên đại Thái cổ các liên đại cổ hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Archeozoic: (Thuộc) Thái sinh, một thuật ngữ hơn, gần tương đương với Thái cổ.
  • Early Precambrian: (Thuộc) Tiền Cambri sớm (có thể bao hàm thời kỳ này).
archaean

The archaean rocks contain some of the oldest minerals on Earth.

tính từ
  1. (thuộc) thời thái cổ

Từ tương tự