archéen

Học thuật
Thân thiện
archéen

L'archéen est une période géologique très ancienne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Đại Thái cổ: Trong địa chất học địa lý, "archéen" là tên của một đại (eon) trong lịch sử Trái Đất, kéo dài từ khoảng 4 tỷ đến 2,5 tỷ năm trước. Đâythời kỳ hình thành các lục địa đầu tiên sự xuất hiện sớm nhất của sự sống.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) Đại Thái cổ: Dùng để mô tả những liên quan đến đại Archéen, như các tảng đá, các quá trình địa chất, hoặc bầu khí quyển của thời kỳ đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • L'archéen est une période géologique très ancienne. (Đại Thái cổmột thời kỳ địa chất rất cổ xưa.)
    • Les roches de l'archéen sont souvent très métamorphisées. (Các loại đá của đại Thái cổ thường bị biến chất rất nhiều.)
  • Tính từ:

    • On a découvert des formations rocheuses archéennes dans cette région. (Người ta đã phát hiện các thành tạo đá thuộc đại Thái cổkhu vực này.)
    • L'atmosphère archéenne était très différente de celle d'aujourd'hui. (Bầu khí quyển thuộc đại Thái cổ rất khác so với ngày nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ère archéenne": Kỷ nguyên Thái cổ (cách gọi khác nhấn mạnh tính thời kỳ).
    • La vie est probablement apparue durant l'ère archéenne. (Sự sống có lẽ đã xuất hiện trong kỷ nguyên Thái cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Archéozoïque (adj, danh từ): (Thuộc) Đại Nguyên sinh / Đại Nguyên sinh. Đâyđại tiếp theo sau Archéen trong thang thời gian địa chất.
  • Précambrien (adj, danh từ): (Thuộc) Liên đại Tiền Cambri / Liên đại Tiền Cambri. Một liên đại rộng lớn bao gồm cả đại Archéen đại tiếp theo (Proterozoic).
Từ đồng nghĩa
  • Ère primordiale (cụm danh từ): Kỷ nguyên nguyên thủy (cách gọi mang tính mô tả hơn là thuật ngữ khoa học chính thức).
archéen

L'archéen est une période géologique très ancienne.

danh từ giống đực
  1. (địa chất, địa lý) đại thái cổ
tính từ
  1. (thuộc) đại thái cổ

Từ gần giống