ardently

/'ɑ:dəntli/
Học thuật
Thân thiện
ardently

The team ardently supports their local charity.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách hăng hái, sôi nổi: Diễn tả hành động được thực hiện với nhiệt tình, sự nhiệt huyết cao độ.
    • Một cách mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn: Diễn tả cảm xúc, tình cảm hoặc mong muốn rất sâu sắc mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • ( ấy vận động hăng hái cho quyền động vật.)
  • (Anh ấy yêu mãnh liệt đã viết cho nhiều bức thư.)
  • (Các cổ động viên tha thiết hy vọng đội của họ sẽ giành chứcđịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to desire something ardently": khao khát, mong muốn điều đó một cách tha thiết, mãnh liệt.
    • He desired peace ardently after years of conflict. (Sau nhiều năm xung đột, anh ấy khát khao hòa bình một cách tha thiết.)
  • "to believe in something ardently": tin tưởng vào điều một cách sâu sắc nhiệt thành.
    • She believes ardently in the power of education. ( ấy tin tưởng sâu sắc vào sức mạnh của giáo dục.)
Biến thể từ gần giống
  • Ardent (tính từ): hăng hái, nhiệt tình; mãnh liệt, nồng nàn.
    • He is an ardent supporter of the arts. (Anh ấy một người ủng hộ nhiệt thành cho nghệ thuật.)
  • Ardor (danh từ - Mỹ) / Ardour (danh từ - Anh): sự hăng hái, nhiệt tình; lòng nhiệt huyết; sự nồng nàn.
    • She spoke with great ardor about her project. ( ấy nói về dự án của mình với một nhiệt huyết lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Passionately: một cách say đắm, nhiệt thành.
  • Fervently: một cách thiết tha, sốt sắng.
  • Zealously: một cách hăng hái, nhiệt tâm.
  • Eagerly: một cách háo hức, nhiệt tình.
Từ trái nghĩa
  • Apathetically: một cách thờ ơ, lãnh đạm.
  • Indifferently: một cách hờ hững, dửng dưng.
  • Halfheartedly: một cách nửa vời, thiếu nhiệt tình.
ardently

The team ardently supports their local charity.

phó từ
  1. hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy