ardoisière

Học thuật
Thân thiện
ardoisière

Une famille visite une ancienne ardoisière en Bretagne.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái (Féminin de l'adjectif):
    • Thuộc về đá phiến, tính chất đá phiến: Dạng tính từ giống cái của "ardoisier", dùng để miêu tả đặc điểm liên quan đến đá phiến (ardoise), như màu sắc, tính chất, hoặc nguồn gốc.
    • màu xám đá phiến: Thường dùng để chỉ một màu xám đặc trưng, giống như màu của đá phiến.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une toiture ardoisière. (Một mái nhà làm bằng đá phiến / tính chất đá phiến.)
    • Des nuages ardoisiers. (Những đám mây màu xám đá phiến.)
    • Une carrière ardoisière. (Một mỏ khai thác đá phiến.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ardoisière" là dạng giống cái của tính từ "ardoisier". phải phù hợp với danh từ giống cái bổ nghĩa.
  • Tính từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh mô tả kỹ thuật, kiến trúc, địa chất hoặc văn chương mô tả màu sắc.
Biến thể từ liên quan
  • Ardoisier (adj. masc.): Dạng giống đực của tính từ, cùng nghĩa.
  • Ardoise (n.f.): Danh từ gốc, có nghĩa là "đá phiến", "tấm lợp bằng đá phiến" hoặc "tiền nợ" (nghĩa bóng).
  • Ardoisière (n.f.): Mỏ đá phiến, nơi khai thác đá phiến. (Lưu ý: Đâymột danh từ riêng biệt, không phảitính từ "ardoisière" đang được giải thích).
Từ đồng nghĩa
  • D'ardoise: (Làm) bằng đá phiến.
  • Gris ardoise: Màu xám đá phiến.
ardoisière

Une famille visite une ancienne ardoisière en Bretagne.

tính từ giống cái
  1. xem ardoisier

Từ gần giống