argonaute

Học thuật
Thân thiện
argonaute

Un argonaute nage dans l'eau bleue de l'océan.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Con tuộc tổ nổi: Một loài động vật thân mềm thuộc lớp chân đầu, sốngbiển, đặc điểmcon cái xây dựng bảo vệ một cái tổ nổi trên mặt nước để đẻ trứng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'argonaute est un mollusque pélagique. (Con tuộc tổ nổimột loài thân mềm sốngtầng nước nổi.)
    • La coquille de l'argonaute est très fine et délicate. (Vỏ của con tuộc tổ nổi rất mỏng tinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Argonaute" cũngtên của một nhân vật trong thần thoại Hy Lạp (Jason các Argonauts), nhưng trong ngữ cảnh động vật học tiếng Pháp, nghĩa chínhchỉ loài động vật này.
Biến thể từ gần giống
  • Argonauta (danh từ): Tên khoa học của chi động vật này.
  • Nautile (danh từ giống đực): Ốc anh vũ, một loài động vật thân mềm chân đầu khác cũng vỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Nautile paper (danh từ, tiếng Anh chuyên ngành): Tên gọi khác trong tiếng Anh, ám chỉ lớp vỏ mỏng như giấy.
  • Poulpe flottant (danh từ, cách gọi mô tả): Con bạch tuộc nổi.
argonaute

Un argonaute nage dans l'eau bleue de l'océan.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) con tuộc tổ nổi

Từ gần giống