argumentateur

Học thuật
Thân thiện
argumentateur

Un argumentateur défend son point de vue lors d'une réunion.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người sính cãi lẽ, người thích tranh luận: "argumentateur" chỉ một người (nam) thói quen hoặc sở thích thường xuyên đưa ra cáclẽ, lập luận để tranh cãi hoặc bảo vệ quan điểm của mình, đôi khi với hàm ý tiêu cực về việc thích cãimột cách quá mức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il est un argumentateur né ; il contredit toujours les autres. (Anh tamột người sính cãi lẽ bẩm sinh; anh ta luôn luôn phản bác người khác.)
    • Ne sois pas un argumentateur, accepte parfois l'opinion des autres. (Đừng làm người thích tranh luận nữa, đôi khi hãy chấp nhận ý kiến của người khác đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un argumentateur infatigable": một người tranh luận không biết mệt mỏi.

    • Devant le jury, il s'est révélé être un argumentateur infatigable. (Trước hội đồng giám khảo, anh ấy đã thể hiện mìnhmột người tranh luận không biết mệt mỏi.)
  • "Esprit d'argumentateur": tinh thần/tư chất của một người thích tranh cãi.

    • Son esprit d'argumentateur lui a valu quelques ennemis. (Tinh thần thích tranh cãi của anh ta đã khiến anh ta vài kẻ thù.)
Biến thể từ gần giống
  • Argumentatrice (n. f.): Dạng giống cái của "argumentateur", chỉ một người phụ nữ thích tranh luận.

    • Elle est une argumentatrice redoutable en réunion. ( ấymột người tranh luận đáng gờm trong các cuộc họp.)
  • Argumenter (v.): Động từ có nghĩalập luận, đưa ralẽ.

    • Il a longuement argumenté pour défendre son projet. (Anh ấy đã lập luận dài dòng để bảo vệ dự án của mình.)
  • Argument (n. m.): Lý lẽ, luận cứ.

    • Ses arguments étaient très convaincants. (Nhữnglẽ của anh ấy rất thuyết phục.)
Từ đồng nghĩa
  • Disputeur (n. m.): Người hay tranh cãi, người hay cãi lộn (thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
  • Contradicteur (n. m.): Người hay phản bác, người hay nói trái lại.
  • Polémiste (n. m./f.): Nhà tranh luận, người viết/sử dụng các bài bút chiến.
Từ trái nghĩa
  • Conciliateur (n. m.): Người hòa giải, người xu hướng hòa hợp.
  • Acquiesceur (n. m., ít dùng): Người hay bằng lòng, người hay đồng ý.
argumentateur

Un argumentateur défend son point de vue lors d'une réunion.

danh từ giống đực
  1. người sính cãi lẽ

Từ có nhắc đến "argumentateur"