arithmétique

Học thuật
Thân thiện
arithmétique

L'élève résout un problème d'arithmétique sur son cahier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Số học: Một nhánh của toán học nghiên cứu về các con số các phép tính cơ bản như cộng, trừ, nhân, chia.
    • Sách số học: Một cuốn sách giáo khoa hoặc tài liệu giảng dạy về môn số học.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) số học: Liên quan đến số học hoặc các phép tính số học.
    • Hợp lý, rõ ràng như một phép tính: (Nghĩa ẩn dụ) Chỉ điều đó logic, hiển nhiên có thể tính toán được.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Être meilleur en arithmétique qu'en algèbre. (Giỏi số học hơn đại số.)
    • Acheter une arithmétique. (Mua một cuốn sách số học.)
  • Tính từ:

    • Opérations arithmétiques (addition, soustraction, multiplication, division). (Các phép tính số học (cộng, trừ, nhân, chia).)
    • C'est arithmétique. (Điều đó thật hợp lý / rõ ràng như một phép tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Progression arithmétique": Cấp số cộng. Một dãy số trong đó hiệu giữa hai số hạng liên tiếpkhông đổi.

    • La suite 2, 5, 8, 11 est une progression arithmétique. (Dãy số 2, 5, 8, 11 là một cấp số cộng.)
  • "Moyenne arithmétique": Trung bình cộng. Giá trị trung bình được tính bằng tổng của các số chia cho số lượng các số.

    • La moyenne arithmétique de 10 et 20 est 15. (Trung bình cộng của 10 20 là 15.)
Biến thể từ gần giống
  • Arithmétiquement (trạng từ): Một cách số học, một cách hợp lý.

    • Le problème peut être résolu arithmétiquement. (Vấn đề có thể được giải quyết một cách số học.)
  • Arithméticien/arithméticienne (danh từ): Nhà số học, người chuyên về số học.

    • Il est un arithméticien renommé. (Ông ấymột nhà số học nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Calcul (danh từ): Sự tính toán, phép tính.
  • Logique (tính từ, khi dùng với nghĩa ẩn dụ): Hợp lý, logic.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với từ "arithmétique")

Thành ngữ liên quan
  • "C'est de l'arithmétique !": Đóchuyện đơn giản/hiển nhiên! (Nghĩa đen: Đósố học !)
    • Avec ces dépenses et ces revenus, tu seras en déficit. C'est de l'arithmétique ! (Với những khoản chi thu nhập này, cậu sẽ bị thâm hụt. Đóchuyện hiển nhiên thôi!)
arithmétique

L'élève résout un problème d'arithmétique sur son cahier.

danh từ giống cái
  1. (toán học) số học
    • Être meilleur en arithmétique qu'en algèbre
      giỏi số học hơn đại số
  2. sách số học
    • Acheter une arithmétique
      mua một cuốn sách số học
tính từ
  1. (thuộc) số học
    • Opérations arithmétiques(addition, soustraction, multiplication, division)
      các phép tính số học (cộng, trừ, nhân, chia)
    • Progression arithmétique
      cấp số cộng
    • Moyenne arithmétique
      trung bình cộng
    • c'est arithmétique
      điều đó thật hợp

Từ chứa "arithmétique"