arithmétique

danh từ giống cái
  1. (toán học) số học
    • Être meilleur en arithmétique qu'en algèbre
      giỏi số học hơn đại số
  2. sách số học
    • Acheter une arithmétique
      mua một cuốn sách số học
tính từ
  1. (thuộc) số học
    • Opérations arithmétiques(addition, soustraction, multiplication, division)
      các phép tính số học (cộng, trừ, nhân, chia)
    • Progression arithmétique
      cấp số cộng
    • Moyenne arithmétique
      trung bình cộng
    • c'est arithmétique
      điều đó thật hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "arithmétique"

arithmétique
L'élève résout un problème d'arithmétique sur son cahier.