arithmetic

/ə'riθmətik/
Học thuật
Thân thiện
arithmetic

A student solves an arithmetic problem on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số học: Một nhánh của toán học cơ bản liên quan đến các phép tính với số, như cộng, trừ, nhân, chia các tính chất của chúng.
    • Sự tính toán, phép tính: Chỉ hành động hoặc kỹ năng thực hiện các phép tính số học.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) số học: Liên quan đến hoặc sử dụng các phép tính số học cơ bản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Children learn basic arithmetic in primary school. (Trẻ em học số học cơ bảntrường tiểu học.)
    • I need to check the arithmetic of this budget report. (Tôi cần kiểm tra các phép tính trong báo cáo ngân sách này.)
  • Tính từ:

    • The arithmetic mean of 2, 4, and 6 is 4. (Trung bình cộng của 2, 4 6 4.)
    • He made a simple arithmetic error in his calculation. (Anh ấy đã mắc một lỗi tính toán đơn giản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mental arithmetic": tính nhẩm.

    • She is very good at mental arithmetic. ( ấy rất giỏi tính nhẩm.)
  • "arithmetic progression/sequence": cấp số cộng.

    • The numbers 2, 5, 8, 11 form an arithmetic progression. (Các số 2, 5, 8, 11 tạo thành một cấp số cộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Arithmetical (tính từ): (cách viết khác của tính từ 'arithmetic') thuộc về số học.

    • Arithmetical operations include addition and multiplication. (Các phép toán số học bao gồm phép cộng phép nhân.)
  • Arithmetician (danh từ): nhà số học, người giỏi tính toán.

    • He was known as a skilled arithmetician. (Ông ấy được biết đến như một nhà số học lành nghề.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa "sự tính toán"): calculation, computation, reckoning.
  • Tính từ: calculational, computational.
Thành ngữ liên quan
  • "The arithmetic doesn't add up": Các con tính không khớp, ý nói có điều đó không đúng hoặc không hợp trong các số liệu.
    • His explanation for the missing money was weak; the arithmetic just doesn't add up. (Lời giải thích của anh ta về số tiền bị mất rất yếu; các con tính chẳng ăn khớp cả.)
arithmetic

A student solves an arithmetic problem on the chalkboard.

danh từ
  1. số học
  2. sự tính
  3. sách số học
tính từ
  1. (như) arithmetical

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "arithmetic"

Từ có nhắc đến "arithmetic"