arithmetization

/ə,riθməti'zeiʃn/
Học thuật
Thân thiện
arithmetization

The mathematician's arithmetization of geometry was a major breakthrough.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự số học hóa: Quá trình hoặc hành động biểu diễn, mô tả hoặc chuyển đổi một khái niệm, lý thuyết hoặc hệ thống (thường từ một lĩnh vực khác như hình học, logic hoặc vật ) thành các thuật ngữ quan hệ thuần túy số học. Điều này thường liên quan đến việc sử dụng các con số phép tính để mô hình hóa hoặc phân tích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The arithmetization of analysis was a major development in 19th-century mathematics. (Sự số học hóa của giải tích một bước phát triển lớn trong toán học thế kỷ 19.)
    • Gödel's arithmetization of syntax allowed logical statements to be represented by numbers. (Sự số học hóa cú pháp của Gödel cho phép các mệnh đề logic được biểu diễn bằng các con số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong logic học khoa học máy tính: "Arithmetization" thường đề cập đến kỹ thuật mã hóa các đối tượng hình thức (như công thức, chương trình) thành các số tự nhiên, cho phép lý luận về chúng bằng các công cụ số học.
    • Through arithmetization, meta-mathematical statements about a formal system can be expressed within the system itself. (Thông qua sự số học hóa, các phát biểu siêu toán học về một hệ hình thức có thể được biểu đạt ngay trong chính hệ thống đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Arithmetize (động từ): số học hóa.

    • To arithmetize a geometric problem. (Số học hóa một bài toán hình học.)
  • Arithmetic (danh từ): số học.

  • Arithmetical (tính từ): thuộc về số học.
Từ đồng nghĩa
  • Quantification (trong một số ngữ cảnh): sự lượng hóa, sự biểu diễn bằng đại lượng số.
  • Numerical representation: biểu diễn bằng số.
Lưu ý
  • "Arithmetization" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong toán học, logic học lý thuyết khoa học máy tính. không phải từ thông dụng trong giao tiếp hàng ngày.
arithmetization

The mathematician's arithmetization of geometry was a major breakthrough.

danh từ
  1. sự số học hoá