arminian

Học thuật
Thân thiện
arminian

An arminian theologian discusses grace and free will in a lecture.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến học thuyết Arminian: Chỉ những thuộc về thần học của Jacobus Arminius, một nhà thần học Lan thế kỷ 17, người phản đối một số giáo của John Calvin, đặc biệt nhấn mạnh ý chí tự do của con người trong sự cứu rỗi sự tương hợp của với quyền tối cao của Chúa.
  2. Danh từ:

    • Người theo thuyết Arminian, tín đồ Arminian: Chỉ một người ủng hộ hoặc tin theo học thuyết thần học của Jacobus Arminius.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The arminian perspective on free will differs from Calvinist predestination. (Quan điểm Arminian về ý chí tự do khác với thuyết tiền định của Calvin.)
    • He studied arminian theology in seminary. (Anh ấy đã nghiên cứu thần học Arminianchủng viện.)
  • Danh từ:

    • She is an arminian who believes in the possibility of resisting grace. ( ấy một tín đồ Arminian, người tin vào khả năng con người có thể kháng cự lại ân điển.)
    • The debate was between a Calvinist and an arminian. (Cuộc tranh luận diễn ra giữa một tín đồ Calvin một người theo thuyết Arminian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Arminian doctrine": giáo Arminian, thường đề cập đến năm điểm chính của thuyết Arminian được trình bày trong Tuyên ngôn Phản đối (Remonstrance) năm 1610.
    • The church's statement of faith was influenced by arminian doctrine. (Tuyên bố đức tin của nhà thờ chịu ảnh hưởng bởi giáo Arminian.)
Biến thể từ liên quan
  • Arminianism (danh từ): Học thuyết Arminian, hệ thống thần học dựa trên các tư tưởng của Jacobus Arminius.
    • Arminianism emphasizes conditional election based on God's foreknowledge. (Thuyết Arminian nhấn mạnh sự lựa chọnđiều kiện dựa trên sự tiền tri của Đức Chúa Trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Remonstrant (người Phản đối, tên gọi khác của những người theo Arminian Lan thế kỷ 17).
Lưu ý
  • Từ này thường được viết hoa (Arminian) khi dùng như một danh từ riêng chỉ người hoặc học thuyết, nhưng cũng có thể viết thường (arminian) khi dùng như một tính từ mô tả chung. Sự phân biệt này không phải lúc nào cũng rõ ràng.
  • Arminian thường được đối lập trong các cuộc thảo luận thần học với Calvinist (người theo thuyết Calvin).
arminian

An arminian theologian discusses grace and free will in a lecture.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới học thuyết của phái Armino thế kỷ 17 (được đặt tên theo tên người sáng lập Jacobus Arminius, ông bác bỏ thuyết tiền định của John Calvin chủ trương rằng ý chí tự do của con người tương hợp với quyền tối cao của Chúa)
Noun
  1. môn đồ, người ủng hộ học thuyết của phái Armino

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống