arminianisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • GiáoÁc-mi-ni-út: Một học thuyết thần học Kitô giáo, đặt theo tên của nhà thần học người Lan Jacobus Arminius (1560-1609). Học thuyết này nhấn mạnh đến ý chí tự do của con người trong sự hợp tác với ân điển của Chúa để đạt được sự cứu rỗi, đối lập với thuyết tiền định tuyệt đối của Calvin.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'arminianisme s'est développé en réaction au calvinisme strict. (GiáoÁc-mi-ni-út đã phát triển như một phản ứng lại thuyết Calvin nghiêm ngặt.)
    • Certaines églises protestantes adhèrent aux principes de l'arminianisme. (Một số giáo hội Tin Lành tuân theo các nguyên tắc của giáoÁc-mi-ni-út.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Controverse sur l'arminianisme": Cuộc tranh luận về giáoÁc-mi-ni-út.
    • La controverse sur l'arminianisme a marqué l'histoire du protestantisme. (Cuộc tranh luận về giáoÁc-mi-ni-út đã đánh dấu lịch sử của đạo Tin Lành.)
Biến thể từ gần giống
  • Arminien (adj): (thuộc về) Ác-mi-ni-út.

    • Une théologie arminienne. (Một nền thần học theo thuyết Ác-mi-ni-út.)
  • Arminien (n): Người theo thuyết Ác-mi-ni-út.

    • Les arminiens ont été influents aux Pays-Bas. (Những người theo thuyết Ác-mi-ni-út đã ảnh hưởng Lan.)
Từ đồng nghĩa
  • Théologie arminienne: Thần học Ác-mi-ni-út (cách gọi khác của cùng một học thuyết).
  • Semi-pélagianisme: Bán Pê-la-giô (một thuật ngữ thần học đôi khi được dùng để so sánh, mặc dù không hoàn toàn đồng nhất).
Từ trái nghĩa
  • Calvinisme: Thuyết Calvin (học thuyết nhấn mạnh sự tiền định tuyệt đối chủ quyền của Chúa trong sự cứu rỗi).
  • Prédestinarianisme: Thuyết tiền định.
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) giáoác-mi-ni-út