arménien

Học thuật
Thân thiện
arménien

Un étudiant apprend l'arménien avec un livre de grammaire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) Ác--ni: Dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến đất nước, văn hóa, con người Armenia.
    • Ví dụ: La culture arménienne est très ancienne. (Nền văn hóa Ác--ni rất cổ xưa.)
  2. Danh từ giống đực:

    • Người Ác--ni (nam): Chỉ một người đàn ông đến từ Armenia.
    • Ví dụ: Cet Arménien habite à Erevan. (Người Ác--ni này sống ở Yerevan.)
    • (Ngôn ngữ học) Tiếng Ác--ni: Chỉ ngôn ngữ chính thức của Armenia.
    • Ví dụ: Il apprend l'arménien. (Anh ấy đang học tiếng Ác--ni.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Elle cuisine un plat arménien traditionnel. ( ấy nấu một món ăn truyền thống Ác--ni.)
    • L'alphabet arménien est unique. (Bảng chữ cái Ác--niđộc nhất.)
  • Danh từ giống đực:

    • Mon voisin est un Arménien très accueillant. (Hàng xóm của tôimột người Ác--ni rất hiếu khách.)
    • Parlez-vous arménien ? (Bạn nói tiếng Ác--ni không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "La diaspora arménienne": Cộng đồng người Armenia sống rải rác khắp thế giới.
    • La diaspora arménienne est importante en France. (Cộng đồng người Armenia hải ngoại rất đông đảoPháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Arménienne (danh từ giống cái): Người phụ nữ Ác--ni.

    • Une Arménienne célèbre a écrit ce livre. (Một phụ nữ Ác--ni nổi tiếng đã viết cuốn sách này.)
  • Arménie (danh từ giống cái riêng): Tên quốc gia Armenia.

    • L'Arménie est un pays du Caucase. (Armeniamột quốc giavùng Caucasus.)
Từ đồng nghĩa
  • Hayeren (danh từ): Một từ khác để chỉ tiếng Armenia, bắt nguồn từ tên gọi của người Armenia ("Hay").
    • "Hayeren" est un synonyme de l'arménien. ("Hayeren" là một từ đồng nghĩa với tiếng Ác--ni.)
arménien

Un étudiant apprend l'arménien avec un livre de grammaire.

tính từ
  1. (thuộc) ác--ni
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng ác--ni

Từ gần giống