arnaquer

ngoại động từ
  1. lừa gạt, lừa bịp
    • Commerçant malhonnête qui arnaque le client
      kẻ buôn bán bất lương lừa bịp khách hàng
  2. bắt giữ, tóm cổ
    • Se faire arnaquer
      bị tóm cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "arnaquer"

arnaquer
Un vendeur malhonnête essaie d'arnaquer un client avec une fausse montre de luxe.