arranger

/ə'reindʤə/
ngoại động từ
  1. sắp xếp
    • Arranger ses livres
      sắp xếp sách vở
    • Arranger une chambre pour y recevoir un invité
      sắp xếp một căn phòng để đón khách
    • Arranger la table pour le dîner
      dọn bàn để ăn cơm
  2. xếp đặt, sắp đặt, thu xếp, bố trí
    • Arranger un voyage
      sắp đặt một cuộc đi chơi
    • Arranger un project
      sắp đặt một kế hoạch
    • Arranger une entrevue
      bố trí một cuộc gặp gỡ
  3. sửa, chữa
    • Arranger une pendule
      chữa một cái đồng hồ treo
    • Il y a des fautes dans votre texte, il faut l'arranger
      bài văn của anh vài lỗi cần phải chữa lại
  4. dàn xếp, hòa giải
    • Arranger un différend
      dàn xếp một vụ tranh chấp
  5. hợp với, tiện cho
    • Cet horaire ne vous arrange pas
      thời biểu này chẳng hợp với anh
    • Cela m'arrange
      thế thì tiện cho tôi
  6. (thông tục) ngược đãi
  7. (thông tục) sửa cho một trận
    • Si ton père apprenait cela, it t'arrangerait
      nếu ông cụ anh biết việc đó thì đã sửa cho anh một trận
  8. (Un homme mal arrangé) một người ăn mặc lôi thôi lếch thếch
  9. arranger qqn de la belle manière+ nói xấu ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống