arpenteuse

Học thuật
Thân thiện
arpenteuse

Une arpenteuse se déplace sur une branche en se courbant.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sâu đo: Một loài sâu bướm thuộc họ Geometridae, đặc điểm di chuyển bằng cách uốn cong cơ thể tạo thành hình vòng cung, giống như đang đo đất. Chúngloài gây hại cho nhiều loại cây.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'arpenteuse a dévoré les feuilles du pommier. (Con sâu đo đã ăn hết của cây táo.)
    • Les jardiniers cherchent un moyen de lutter contre l'arpenteuse. (Những người làm vườn đang tìm cách để chống lại sâu đo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être infesté par l'arpenteuse": bị nhiễm sâu đo.
    • Le potager est infesté par l'arpenteuse cette année. (Vườn rau năm nay bị nhiễm sâu đo.)
Biến thể từ gần giống
  • Arpenteur (danh từ giống đực):
    • Người đo đạc: Người nghề nghiệp đo đạc đất đai.
    • Sâu đo (con đực): Dạng giống đực của loài côn trùng này (ít phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Chenille géomètre: sâu bướm đo đạc (tên gọi khoa học/ mô tả).
  • Chenille arpenteuse: sâu bướm sâu đo (cách gọi mô tả khác).
arpenteuse

Une arpenteuse se déplace sur une branche en se courbant.

danh từ giống cái
  1. (động vật học) sâu đo

Từ có nhắc đến "arpenteuse"