arraignment

/ə'reinmənt/
Học thuật
Thân thiện
arraignment

The defendant stands quietly during the arraignment in the courtroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thủ tục đọc cáo trạng, thủ tục tuyên cáo trạng: Trong hệ thống pháp , đây thủ tục chính thức đầu tiên tại tòa án, nơi bị cáo được đưa ra trước thẩm phán, được nghe đọc cáo trạng (các tội danh bị buộc tội) được yêu cầu tuyên bố lời khai (nhận tội, không nhận tội, hoặc không phản đối).
    • Sự buộc tội chính thức: Hành động hoặc quá trình buộc tội một người một cách chính thức trước tòa án.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The suspect's arraignment is scheduled for Monday morning. (Thủ tục đọc cáo trạng cho nghi phạm được lên lịch vào sáng thứ Hai.)
    • At the arraignment, the defendant pleaded not guilty to all charges. (Tại thủ tục tuyên cáo trạng, bị cáo đã khai không phạm tội đối với mọi cáo buộc.)
    • The judge set bail during the arraignment hearing. (Thẩm phán đã quyết định mức tiền bảo lãnh trong phiên họp về thủ tục đọc cáo trạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to waive arraignment": từ bỏ thủ tục đọc cáo trạng. Đây hành động pháp khi bị cáo hoặc luật sư của họ chính thức từ bỏ quyền được nghe đọc cáo trạng trong phiên tòa, thường để đẩy nhanh tiến trình tố tụng.
    • The defendant decided to waive arraignment and proceed directly to trial. (Bị cáo quyết định từ bỏ thủ tục đọc cáo trạng tiến thẳng đến phiên xét xử.)
Biến thể từ gần giống
  • Arraign (động từ): đưa ra tòa để đọc cáo trạng, buộc tội chính thức.
    • He was arraigned on charges of theft. (Anh ta đã bị đưa ra tòa để đọc cáo trạng về tội trộm cắp.)
Từ đồng nghĩa
  • Indictment proceeding: thủ tục truy tố (tuy nhiên, "indictment" thường chỉ bản cáo trạng từ bồi thẩm đoàn, còn "arraignment" thủ tục tại tòa dựa trên cáo trạng đó).
  • Initial hearing: phiên điều trần ban đầu (một thuật ngữ rộng hơn có thể bao gồm "arraignment").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "arraignment". Hành động liên quan thường sử dụng động từ "arraign".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ "arraignment".)

arraignment

The defendant stands quietly during the arraignment in the courtroom.

danh từ
  1. sự buộc tội, sự tố cáo; sự thưa kiện
  2. sự công kích, sự công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào)
  3. sự đặt vấn đề nghi ngờ (một lời tuyên bố, một hành động)