arrear

/ə'riə/
danh từ
  1. (số nhiều) việc đang làm dở, việc chưa làm xong
    • arrears of work
      việc đang làm dở, việc chưa làm xong; việc chưa làm được
  2. (số nhiều) nợ còn khất lại, tiền thiếu lại (chưa trả)
    • to be in arrears
      còn khất lại, còn thiếu lại (chưa trả)
    • arrears of rent
      tiền thuê nhà còn khất lại
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) phía sau cùng, phần cuối cùng (đám rước...)

Idioms

  • in arrear of
    sau, đằng sau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "arrear"