arrière-garde

Học thuật
Thân thiện
arrière-garde

L'arrière-garde protège le convoi de ravitaillement.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Quân sự) Hậu quân: Lực lượng quân sự được bố tríphía sau, nhiệm vụ bảo vệ, hỗ trợ hoặc là lực lượng dự bị cho đội hình chính.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'arrière-garde assure la protection des lignes de ravitaillement. (Hậu quân đảm bảo việc bảo vệ các tuyến đường tiếp tế.)
    • Le général a placé ses troupes d'élite en arrière-garde. (Vị tướng đã bố trí lực lượng tinh nhuệ của mình làm hậu quân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire partie de l'arrière-garde": thuộc về hậu quân, là một phần của lực lượng hậu quân.

    • Ces cavaliers font partie de l'arrière-garde. (Những kỵ binh này thuộc về hậu quân.)
  • "Être à l'arrière-garde de quelque chose": (nghĩa bóng) ở vị trí đi sau, chậm tiến bộ hoặc bảo thủ trong một lĩnh vực nào đó (như tư tưởng, nghệ thuật, công nghệ).

    • Ce parti politique est souvent à l'arrière-garde des questions sociales. (Đảng chính trị này thườngthế bảo thủ/chậm tiến trong các vấn đề xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Avant-garde (n.f): tiền quân, tiên phong. (Từ trái nghĩa trực tiếp trong bối cảnh quân sự nghĩa bóng).
  • Arrière (n.m & adj): phía sau, phần sau.
  • Garde (n.f): sự canh gác, đội cận vệ.
Từ đồng nghĩa
  • (Quân sự): Réserve (n.f): lực lượng dự bị.
  • (Nghĩa bóng, chỉ sự bảo thủ): Conservateur (adj & n.m): bảo thủ, người bảo thủ.
Các cụm từ liên quan
  • Forcer l'arrière-garde: tấn công vào hậu quân của đối phương.

    • La stratégie était de forcer l'arrière-garde pour semer la confusion. (Chiến lượctấn công vào hậu quân để gây rối loạn.)
  • Rejoindre l'arrière-garde: gia nhập hậu quân.

    • Les blessés ont rejoint l'arrière-garde. (Những người bị thương đã gia nhập hậu quân.)
Thành ngữ liên quan
  • Être en arrière-garde: (thành ngữ) ở trong tình thế bị động, chậm trễ hoặc lạc hậu so với người khác.
    • En matière de technologie, notre entreprise est malheureusement en arrière-garde. (Về mặt công nghệ, công ty chúng ta đáng tiếc lại đangthế lạc hậu.)
arrière-garde

L'arrière-garde protège le convoi de ravitaillement.

danh từ giống cái
  1. (quân sự) hậu quân