arrière-grand-père

Học thuật
Thân thiện
arrière-grand-père

Mon arrière-grand-père raconte une histoire à ses arrière-petits-enfants.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cụ ông (sinh ra ông hoặc ): Người đàn ông thuộc thế hệ trước ông bà nội/ngoại. Đâycha của ông nội, ông ngoại, bà nội hoặc bà ngoại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Mon arrière-grand-père a vécu jusqu'à 95 ans. (Cụ ông của tôi đã sống đến 95 tuổi.)
    • Elle a une photo de son arrière-grand-père en uniforme militaire. ( ấy có một bức ảnh cụ ông của mình trong bộ quân phục.)
    • Les histoires que racontait mon arrière-grand-père étaient fascinantes. (Những câu chuyện cụ ông của tôi kể thật hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Arrière-grand-père paternel": Cụ ông nội (cha của ông nội).

    • Mon arrière-grand-père paternel était agriculteur. (Cụ ông nội của tôimột nông dân.)
  • "Arrière-grand-père maternel": Cụ ông ngoại (cha của ông ngoại).

    • Je ressemble à mon arrière-grand-père maternel. (Tôi trông giống cụ ông ngoại của tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Arrière-grand-mère (n.f): Cụ bà.

    • Mon arrière-grand-mère savait parler trois langues. (Cụ bà của tôi biết nói ba thứ tiếng.)
  • Arrière-grands-parents (n.m.pl): Các cụ (ông bà cố).

    • Je n'ai jamais connu mes arrière-grands-parents. (Tôi chưa bao giờ được gặp các cụ của mình.)
  • Arrière-petit-fils (n.m): Chắt trai.

  • Arrière-petite-fille (n.f): Chắt gái.
Từ đồng nghĩa
  • Bisaïeul (n.m): Cụ ông (từ đồng nghĩa, ít phổ biến hơn trong ngôn ngữ hàng ngày).
    • Il a hérité cette montre de son bisaïeul. (Anh ấy được thừa kế chiếc đồng hồ này từ cụ ông của mình.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ này.

arrière-grand-père

Mon arrière-grand-père raconte une histoire à ses arrière-petits-enfants.

danh từ giống đực
  1. cụ ông (sinh ra ông hoặc )