arrière-main

Học thuật
Thân thiện
arrière-main

Le cavalier examine l'arrière-main de son cheval.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Phần thân sau của ngựa: Chỉ phần phía sau cơ thể ngựa, bao gồm mông hai chân sau.
  2. Danh từ giống cái:
    • Mu bàn tay: Mặt trên của bàn tay, phần đối diện với lòng bàn tay (nghĩa cổ, ít dùng hiện nay).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Ce cheval a un arrière-main très puissant. (Con ngựa này phần thân sau rất mạnh mẽ.)
    • Le cavalier doit bien sentir les mouvements de l'arrière-main de sa monture. (Người kỵ phải cảm nhận các chuyển động phần thân sau của con ngựa mình cưỡi.)
  • Danh từ giống cái (nghĩa cổ):

    • Il lui a baisé l'arrière-main. (Ông ta đã hôn mu bàn tay ấy - cách diễn đạt cổ).
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thuật ngữ cưỡi ngựa nuôi ngựa, arrière-main (giống đực) là một khái niệm kỹ thuật quan trọng để đánh giá sức mạnh khả năng vận động của ngựa.
  • Nghĩa arrière-main (giống cái) chỉ mu bàn tay ngày nay hầu như chỉ xuất hiện trong các văn bản văn học cổ điển.
Biến thể từ liên quan
  • Avant-main (danh từ giống đực): Phần thân trước của ngựa (gồm vai, ngực chân trước). Đâytừ đối lập trực tiếp với arrière-main trong lĩnh vực ngựa.
  • Main (danh từ giống cái): Bàn tay. Arrière-main (nghĩa cổ) được cấu tạo từ từ này.
Lưu ý
  • Đâymột từ hai giống tính khác nhau (đực cái) dẫn đến hai nghĩa hoàn toàn khác biệt, không liên quan đến nhau. Cần dựa vào ngữ cảnh để xác định giống tính nghĩa chính xác.
  • Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, arrière-main được dùng như danh từ giống đực để nói về ngựa. Nghĩa danh từ giống cái (mu bàn tay) đã lỗi thời.
arrière-main

Le cavalier examine l'arrière-main de son cheval.

danh từ giống đực
  1. phần thân sau gồm mông chân sau của ngựa
danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) mu bàn tay