arrière-petit-fils

Học thuật
Thân thiện
arrière-petit-fils

L'arrière-petit-fils rend visite à son arrière-grand-père.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chắt trai: Người con trai của cháu nội hoặc cháu ngoại; con trai của một người cháu. Từ này chỉ quan hệ họ hàng qua ba thế hệ, trong đó người nói là thế hệ ông bà cố (cụ).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Mon arrière-petit-fils a trois ans. (Chắt trai của tôi ba tuổi.)
    • Il est l'arrière-petit-fils du fondateur de l'entreprise. (Anh ấychắt trai của người sáng lập công ty.)
    • Je suis très fier de mon arrière-petit-fils. (Tôi rất tự hào về chắt trai của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Arrière-petit-fils" thường được sử dụng trong ngữ cảnh gia đình, phả hệ hoặc các văn bản phápđể xác định mối quan hệ huyết thống chính xác.
  • Từ này nhấn mạnh sự kế thừa liên kết giữa các thế hệ trong một gia đình.
Biến thể từ gần giống
  • Arrière-petite-fille (n.f): Chắt gái.

    • Mon arrière-petite-fille commence l'école. (Chắt gái của tôi bắt đầu đi học.)
  • Petit-fils (n.m): Cháu trai (con của con).

    • Il va chercher son petit-fils à l'école. (Ông ấy đi đón cháu traitrường.)
  • Arrière-grand-père (n.m): Ông cố.

  • Arrière-grand-mère (n.f): cố.
Từ đồng nghĩa
  • Descendant à la troisième génération: Người thừa kếthế hệ thứ ba (cách giải thích, không phải từ đồng nghĩa phổ biến trong đời sống hàng ngày).
Lưu ý về cách dùng
  • "Arrière-petit-fils"một danh từ ghép, luôn dấu gạch nối giữa các thành phần.
  • Từ này không dạng số nhiều đặc biệt, quy tắc chungthêm "s": des arrière-petits-fils.
  • Trong văn nói thân mật, đôi khi người ta dùng cụm mon arrière-petit-fils (chắt trai của tôi) không cần giải thích thêm.
arrière-petit-fils

L'arrière-petit-fils rend visite à son arrière-grand-père.

danh từ giống đực
  1. chắt trai (của cụ)