arrière-petits-enfants

Học thuật
Thân thiện
arrière-petits-enfants

Les arrière-petits-enfants rendent visite à leurs arrière-grands-parents.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (số nhiều):
    • Chắt (của cụ): Từ này dùng để chỉ thế hệ con cháu, cụ thể là con của những đứa cháu (petits-enfants). chỉ những người ở thế hệ thứ ba tính từ một người ông bà cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mes arrière-petits-enfants viennent me voir cet été. (Những đứa chắt của tôi sẽ đến thăm tôi mùa hè này.)
    • Elle est très fière de ses nombreux arrière-petits-enfants. ( ấy rất tự hào về nhiều đứa chắt của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "arrière-petits-enfants" luôn được dùngdạng số nhiều để chỉ toàn bộ nhóm chắt. Khi muốn nói đến một đứa chắt cụ thể, người ta thường dùng cách diễn đạt khác, chẳng hạn như "un de mes arrière-petits-enfants" (một trong những đứa chắt của tôi).
Biến thể từ gần giống
  • Arrière-petite-fille (danh từ giống cái, số ít): Chắt gái.

    • Mon arrière-petite-fille a deux ans. (Đứa chắt gái của tôi hai tuổi.)
  • Arrière-petit-fils (danh từ giống đực, số ít): Chắt trai.

    • Voici une photo de mon arrière-petit-fils. (Đâytấm ảnh của đứa chắt trai tôi.)
  • Arrière-grands-parents (danh từ giống đực, số nhiều): Cụ (ông cụ, cụ).

    • Je n'ai pas connu mes arrière-grands-parents. (Tôi chưa từng được gặp ông cụcụ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Descendants de la troisième génération: Con cháuthế hệ thứ ba (cách diễn đạt mô tả).
  • Les enfants des petits-enfants: Con của những đứa cháu (cách giải thích nghĩa đen).
Lưu ý
  • Từ nàydanh từ ghép, được hình thành bởi tiền tố "arrière-" (có nghĩa là "ở phía sau", "thế hệ sau") "petits-enfants" (những đứa cháu). không dạng số ít tách biệt trong cách sử dụng thông thường.
  • Trong gia phả, đâythuật ngữ chỉ mối quan hệ huyết thống rõ ràng.
arrière-petits-enfants

Les arrière-petits-enfants rendent visite à leurs arrière-grands-parents.

danh từ giống đực (số nhiều)
  1. chắt (của cụ)