arrière-plan

danh từ giống đực
  1. (hội họa) cảnh sau, hậu cảnh
  2. (tin học) nền phụ, nền sau
    • être à l'arrière-plan
      vị trí sau, ở vị trí phụ
arrière-plan
Le peintre ajoute des montagnes à l'arrière-plan de son paysage.