arrière-goût
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Dư vị: Cảm giác về mùi vị còn lại trong miệng sau khi đã ăn hoặc uống xong một thứ gì đó. Nghĩa này thường dùng theo nghĩa đen.
- Ấn tượng, cảm giác còn lại: Cảm giác hoặc ấn tượng còn đọng lại sau khi một sự kiện, trải nghiệm hoặc cảm xúc đã kết thúc. Nghĩa này thường dùng theo nghĩa bóng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Ce vin laisse un arrière-goût de fruits rouges. (Loại rượu vang này để lại dư vị của quả mọng đỏ.)
- Cette discussion désagréable a laissé un arrière-goût amer. (Cuộc thảo luận khó chịu đó đã để lại một dư vị/ấn tượng cay đắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"laisser un arrière-goût de...": để lại dư vị/ấn tượng về...
- Sa visite a laissé un arrière-goût de tristesse. (Chuyến thăm của anh ấy đã để lại một dư vị/ấn tượng buồn bã.)
"avoir un arrière-goût de...": có dư vị/ấn tượng của...
- Malgré leur réconciliation, leur amitié a un arrière-goût de méfiance. (Dù đã hòa giải, tình bạn của họ vẫn có một dư vị/ấn tượng nghi ngờ.)
Biến thể và từ gần giống
- Goût (danh từ giống đực): vị, mùi vị, sở thích.
- Arrière-pensée (danh từ giống cái): ý nghĩ thầm kín, động cơ ẩn sau. (Thường mang nghĩa tiêu cực hơn ).
Từ đồng nghĩa
- Persistance (danh từ giống cái): sự dai dẳng, sự tồn tại lâu.
- Rémanence (danh từ giống cái): sự còn lại, sự lưu lại (thường dùng cho cảm giác hoặc ký ức).
Thành ngữ liên quan
- Un arrière-goût amer/doux: Một dư vị/ấn tượng cay đắng/ngọt ngào.
- La victoire eut un arrière-goût amer à cause de la blessure de son coéquipier. (Chiến thắng có một dư vị cay đắng vì chấn thương của đồng đội anh ta.)