arrière-train

danh từ giống đực
  1. phần thân sau (động vật)
  2. (thông tục) mông (phụ nữ)
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đuôi (của xe bốn bánh)
arrière-train
Le chien remue son arrière-train avec enthousiasme.