arrondissement

danh từ giống đực
  1. sự mở mang, sự tăng thêm (đất đai)
  2. quận (đơn vị hành chính)
  3. (ngôn ngữ học) sự tròn môi
  4. (từ , nghĩa ) sự làm tròn; trạng thái tròn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "arrondissement"

arrondissement
Le maire visite un arrondissement de la ville.