arthurian

Học thuật
Thân thiện
arthurian

The children read an arthurian legend about a knight's quest.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về, liên quan đến Vua Arthur các Hiệp sĩ Bàn Tròn: Từ này mô tả bất cứ điều nguồn gốc, liên quan hoặc thuộc về truyền thuyết, văn học, lịch sử xoay quanh Vua Arthur các hiệp sĩ của ngài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The museum has a collection of Arthurian manuscripts. (Bảo tàng một bộ sưu tập các bản thảo về Vua Arthur.)
    • She is an expert in Arthurian legends. ( ấy chuyên gia về các truyền thuyết liên quan đến Vua Arthur.)
    • The film is based on Arthurian romance. (Bộ phim dựa trên câu chuyện tình lãng mạn thời Vua Arthur.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Arthurian cycle": chỉ toàn bộ hệ thống các câu chuyện, bài thơ truyền thuyết về Vua Arthur triều đại của ngài, thường được kết nối với nhau.

    • Scholars study the Arthurian cycle to understand medieval culture. (Các học giả nghiên cứu chu kỳ truyện Vua Arthur để hiểu văn hóa thời trung cổ.)
  • "Arthurian literature": thể loại văn học tập trung vào các chủ đề nhân vật từ truyền thuyết Vua Arthur.

    • Tennyson's works are a famous part of Arthurian literature. (Các tác phẩm của Tennyson một phần nổi tiếng của văn học về Vua Arthur.)
Biến thể từ gần giống
  • Arthur (danh từ riêng): Vua Arthur, nhân vật trung tâm của truyền thuyết.
  • Knights of the Round Table (cụm danh từ): Các Hiệp sĩ Bàn Tròn, những người bạn đồng hành trung thành của Vua Arthur.
Từ đồng nghĩa
  • Chivalric (adj): thuộc về tinh thần hiệp sĩ, thường gắn với thời đại lý tưởng của Vua Arthur.
  • Legendary (adj): huyền thoại, có thể dùng để mô tả bản chất truyền thuyết của các câu chuyện về Vua Arthur.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "Arthurian").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "Arthurian").

arthurian

The children read an arthurian legend about a knight's quest.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới Arthur các hiệp sĩ Bàn Tròn

Từ đồng nghĩa