artichaut

danh từ giống đực
  1. (thực vật học, dược học) actisô
  2. móc gai (ở hàng rào để phòng kẻ gian leo qua)
    • avoir un coeur d'artichaut
      (thân mật) không thủy chung (về tình yêu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "artichaut"

artichaut
L'artichaut est un légume vert que l'on trouve au marché.