articulateness

articulateness

A teacher demonstrates articulateness while explaining a lesson.

Định nghĩa

Danh từ:
Khả năng nói hoặc viết rõ ràng, mạch lạc dễ hiểu: "Articulateness" chỉ khả năng diễn đạt ý tưởng, suy nghĩ một cách trôi chảy, logic sức thuyết phục, đặc biệt trong giao tiếp bằng lời nói hoặc văn bản. Đây phẩm chất của một người kỹ năng ngôn ngữ tốt, biết cách truyền đạt thông tin một cách hiệu quả.

dụ sử dụng
  • (Khả năng nói rõ ràng mạch lạc của ấy trong suốt cuộc tranh luận đã gây ấn tượng với toàn bộ khán giả.)
  • (Khả năng diễn đạt rõ ràng của giáo sư đã làm cho các lý thuyết phức tạp trở nên dễ hiểu đối với sinh viên.)
  • (Khả năng nói lưu loát một kỹ năng quan trọng cho bất kỳ ai theo đuổi sự nghiệp diễn thuyết trước công chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To demonstrate articulateness": thể hiện khả năng nói rõ ràng. (Ứng viên đã thể hiện khả năng nói rõ ràng đáng kinh ngạc trong buổi phỏng vấn xin việc.)
  • "Lack of articulateness": sự thiếu khả năng diễn đạt mạch lạc. (Sự thiếu khả năng diễn đạt mạch lạc của anh ấy khiến cả nhóm khó hiểu được đề xuất của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Articulate (tính từ): khả năng nói rõ ràng, mạch lạc. ( ấy một diễn giả khả năng nói rõ ràng.)
  • Articulate (động từ): phát âm rõ ràng hoặc diễn đạt ý tưởng. (Anh ấy đã diễn đạt suy nghĩ của mình một cách hoàn hảo.)
  • Inarticulateness (danh từ): sự thiếu khả năng nói rõ ràng. (Sự thiếu khả năng nói rõ ràng của anh ấy đã làm khán giả khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Eloquence: khả năng nói hoặc viết một cách lưu loát, hùng biện. (Khả năng hùng biện của ấy được nhiều người ngưỡng mộ.)
  • Fluency: sự trôi chảy trong lời nói hoặc viết. (Sự trôi chảy trong tiếng Anh cần thiết cho công việc này.)
  • Clarity: sự rõ ràng, dễ hiểu. (Sự rõ ràng trong diễn đạt dấu hiệu của trí thông minh.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To articulate clearly: diễn đạt rõ ràng. ( ấy đã cố gắng diễn đạt rõ ràng lo lắng.)
  • To lack articulation: thiếu khả năng diễn đạt. (Anh ấy thiếu khả năng diễn đạt trong các lập luận của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • To have a silver tongue: tài ăn nói, nói rất hay thuyết phục. (Chính trị gia đó tài ăn nói; ông ta có thể thuyết phục bất kỳ ai.)
  • To speak with forked tongue: nói dối, nói không thành thật. (Trái nghĩa với "articulateness" khi dùng theo nghĩa tích cực.) (Anh ta nói dối, vậy đừng tin anh ta.)