artistique

Học thuật
Thân thiện
artistique

Un enfant crée un dessin artistique avec des crayons de couleur.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về nghệ thuật, mang tính nghệ thuật: Từ này mô tả những liên quan đến nghệ thuật, giá trị thẩm mỹ hoặc được tạo ra với mục đích nghệ thuật.
    • óc thẩm mỹ, tinh tế về nghệ thuật: Dùng để chỉ người hoặc sự vật thể hiện sự nhạy cảm, sáng tạo hoặc phẩm chất đặc trưng của nghệ thuật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une performance artistique captivante. (Một màn trình diễn nghệ thuật đầy lôi cuốn.)
    • Elle a un sens artistique très développé. ( ấy óc thẩm mỹ rất phát triển.)
    • La direction artistique du film est remarquable. (Đạo diễn nghệ thuật của bộ phim thật đáng chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Liberté artistique": tự do sáng tạo nghệ thuật.

    • Le réalisateur revendique sa liberté artistique. (Đạo diễn đòi hỏi quyền tự do sáng tạo nghệ thuật của mình.)
  • "Métier artistique": nghề nghiệp trong lĩnh vực nghệ thuật.

    • Exercer un métier artistique demande beaucoup de passion. (Hành nghề nghệ thuật đòi hỏi rất nhiều đam mê.)
Biến thể từ gần giống
  • Artiste (danh từ): nghệ sĩ.

    • Un artiste peintre. (Một nghệ sĩ họa .)
  • Artistiquement (trạng từ): một cách nghệ thuật.

    • Une pièce artistiquement mise en scène. (Một vở kịch được dàn dựng một cách nghệ thuật.)
Từ đồng nghĩa
  • Esthétique: thẩm mỹ (nhấn mạnh đến vẻ đẹp sự hài hòa).
  • Créatif: sáng tạo (nhấn mạnh đến khả năng sáng tạo).
Các cụm từ liên quan
  • Activité artistique: hoạt động nghệ thuật.

    • Les activités artistiques sont encouragées à l'école. (Các hoạt động nghệ thuật được khuyến khíchtrường.)
  • Valeur artistique: giá trị nghệ thuật.

    • Cette sculpture a une grande valeur artistique. (Bức tượng này giá trị nghệ thuật lớn.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir la fibre artistique: năng khiếu/nhạy cảm nghệ thuật bẩm sinh.
    • Dès son jeune âge, on voyait qu'il avait la fibre artistique. (Ngay từ nhỏ, người ta đã thấy cậu ấy năng khiếu nghệ thuật.)
artistique

Un enfant crée un dessin artistique avec des crayons de couleur.

tính từ
  1. xem art I
    • Travail artistique
      công trình nghệ thuật
    • Les richesses artistiques d'un pays
      kho tàng nghệ thuật của một nước

Từ chứa "artistique"

Từ có nhắc đến "artistique"